noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bào vỏ cam, Dụng cụ bào vỏ cam. A kitchen implement used to remove the zest of citrus fruit. Ví dụ : "I used a zester to grate the lemon peel for the cake. " Tôi dùng đồ bào vỏ cam để bào vỏ chanh cho bánh. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc