Hình nền cho grate
BeDict Logo

grate

/ɡɹeɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái vỉ chắn ngăn không cho lũ cừu trốn khỏi đồng cỏ.
adjective

Thân thiết, gần gũi.

Ví dụ :

Tuy giáo sư khá thân thiện với sinh viên, nhưng ông không hề thân thiết gần gũi với ai cả, mà luôn muốn giữ khoảng cách chuyên nghiệp.
adjective

Ví dụ :

Một người hùng, học giả, thiên tài, triết gia, nhà văn lỗi lạc, xuất chúng.