noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công cụ, dụng cụ. A tool or instrument for working with. Ví dụ : "They carried an assortment of gardening implements in the truck." Họ chở đủ loại công cụ làm vườn trên xe tải. utensil item machine work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực hiện, thi hành, triển khai. To bring about; to put into practice Ví dụ : "It’s a good thought, but it will be a difficult thing to implement." Đó là một ý tưởng hay, nhưng sẽ rất khó để thực hiện nó. action government business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực hiện, thi hành, triển khai. To carry out; to do Ví dụ : "The school implements new rules about phone use in classrooms next week. " Trường học sẽ triển khai các quy định mới về việc sử dụng điện thoại trong lớp học vào tuần tới. action process business work government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc