Hình nền cho empowerment
BeDict Logo

empowerment

/ɪmˈpaʊərmənt/ /emˈpaʊərmənt/

Định nghĩa

noun

Trao quyền, sự tăng quyền, sự nâng cao vị thế.

Ví dụ :

Chương trình cộng đồng tập trung vào việc trao quyền cho phụ nữ, giúp họ đạt được sự độc lập tài chính.
noun

Trao quyền, sự trao quyền, làm chủ cuộc sống.

Ví dụ :

Chương trình cố vấn của giáo viên tập trung vào việc trao quyền cho học sinh, giúp các em khám phá tài năng và làm chủ việc học tập của mình.