Hình nền cho yoke
BeDict Logo

yoke

/jəʊk/

Định nghĩa

noun

Ách, gông.

Ví dụ :

Người nông dân đặt cái ách lên cổ những con bò để nối chúng với cái cày.
verb

Kiềm chế, nô dịch, trói buộc.

Ví dụ :

Những quy định nghiêm ngặt ở trường nội trú đã trói buộc học sinh vào một lịch trình cứng nhắc, hạn chế tự do của họ.