noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ách, gông. Frame around the neck, and related senses. Ví dụ : "The farmer placed the yoke on the oxen's necks to connect them to the plow. " Người nông dân đặt cái ách lên cổ những con bò để nối chúng với cái cày. item machine agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ách, Cặp trâu bò. Pair of harnessed draught animals, and related senses. Ví dụ : "The farmer carefully adjusted the yoke on the two oxen before starting the plowing. " Người nông dân cẩn thận điều chỉnh cái ách trên lưng hai con bò trước khi bắt đầu cày ruộng. agriculture animal vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ách. Extended uses and quantities. Ví dụ : "The farmer used a yoke of oxen to plow the large field. " Người nông dân dùng một cặp bò kéo cày trên cánh đồng lớn. amount business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nối, ghép, kết hợp. To link or to join. Ví dụ : "The farmer will yoke the oxen together to plow the field. " Người nông dân sẽ dùng ách để nối hai con bò lại với nhau để cày ruộng. group action system organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết nối, liên kết. To unite, to connect. Ví dụ : "The company plans to yoke its marketing and sales departments together to improve communication and efficiency. " Công ty dự định kết nối bộ phận marketing và bộ phận bán hàng lại với nhau để cải thiện giao tiếp và hiệu quả làm việc. organization system group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, nô dịch, trói buộc. To enslave; to bring into bondage; to restrain; to confine. Ví dụ : "The strict rules at the boarding school yoked the students to a rigid schedule, restricting their freedom. " Những quy định nghiêm ngặt ở trường nội trú đã trói buộc học sinh vào một lịch trình cứng nhắc, hạn chế tự do của họ. action society government inhuman state law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc