Hình nền cho ignorance
BeDict Logo

ignorance

/ˈɪɡnəɹəns/

Định nghĩa

noun

Sự thiếu hiểu biết, sự ngu dốt, sự thất học.

Ví dụ :

Sự thiếu hiểu biết của anh ấy về các khái niệm toán học cơ bản khiến anh ấy khó hiểu bài học.
noun

Sự vô ý, sự lầm lỡ do thiếu hiểu biết.

Ví dụ :

Vì mới làm quen với văn hóa này, họ đã phạm phải nhiều điều vô ý, lầm lỡ do thiếu hiểu biết, ví dụ như vô tình đi giày dép vào đền.