

ignorance
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
uneducated adjective
/ʌnˈɛdjʊkeɪtɪd/ /ʌnˈɛdʒəkeɪtɪd/
Thất học, vô học, ít học.
accidentally adverb
/ˌæksəˈdɛnt(ə)li/
Vô tình, tình cờ, bất ngờ.
Ông ấy khám phá ra penicillin phần lớn là do tình cờ thôi.
concepts noun
/ˈkɒnˌsɛpts/ /kənˈsɛpts/
Khái niệm, quan niệm, ý niệm.
Hiểu rõ các khái niệm toán học là vô cùng quan trọng để giải quyết những bài toán phức tạp.