Hình nền cho accuser
BeDict Logo

accuser

/əˑˈkjuː.zə/ /əˑˈkju.zɚ/

Định nghĩa

noun

Nguyên cáo, người tố cáo, người buộc tội.

Ví dụ :

"The accuser claimed that Sarah cheated on the history test. "
Người tố cáo khẳng định rằng Sarah đã gian lận trong bài kiểm tra lịch sử.