noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên cáo, người tố cáo, người buộc tội. One who accuses; one who brings a charge of crime or fault. Ví dụ : "The accuser claimed that Sarah cheated on the history test. " Người tố cáo khẳng định rằng Sarah đã gian lận trong bài kiểm tra lịch sử. law person guilt action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc