BeDict Logo

ach

/æk/ /ɑk/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "parsley" - Ngò tây.
/ˈpɑː(ɹ)sli/

Ngò tây.

Bà tôi luôn thêm ngò tây tươi vào món salad của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "as" - Đến mức, đến độ, tương tự.
asadverb
/ˈæs/

Đến mức, đến độ, tương tự.

Người học sinh đó đã học hành rất chăm chỉ cho bài kiểm tra, anh trai của cô ấy cũng vậy.

Hình ảnh minh họa cho từ "celery" - Cần tây
celerynoun
/ˈsɛl.ə.ɹi/

Cần tây

Mẹ tôi mua một ít cần tây ở chợ nông sản về để chuẩn bị cho bữa tối.

Hình ảnh minh họa cho từ "several" - Nhiều mảnh đất.
/ˈsɛv(ə)ɹəl/

Nhiều mảnh đất.

Gia đình đó sở hữu nhiều mảnh đất riêng, một khu đất nhỏ phía sau nhà của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "wild" - Trạng thái hoang dã, tự nhiên.
wildnoun
/waɪld/

Trạng thái hoang , tự nhiên.

Bộ sưu tập động vật của sở thú bao gồm nhiều loài vật vẫn còn giữ được trạng thái hoang dã, tự nhiên.

Hình ảnh minh họa cho từ "soup" - Canh, súp.
soupnoun
/suːp/ /sup/

Canh, súp.

"Pho is a traditional Vietnamese soup."

Phở là một món súp truyền thống của Việt Nam, được nấu từ nước dùng và các nguyên liệu khác như thịt và rau.

Hình ảnh minh họa cho từ "herbs" - Thảo mộc, rau thơm, gia vị.
herbsnoun
/hɜːrbz/ /ɜːrbz/

Thảo mộc, rau thơm, gia vị.

Mẹ tôi trồng rau thơm trong vườn để dùng khi nấu món Ý.

Hình ảnh minh họa cho từ "growing" - Lớn lên, phát triển, tăng trưởng.
/ˈɡɹəʊɪŋ/ /ˈɡɹoʊɪŋ/

Lớn lên, phát triển, tăng trưởng.

Trẻ con lớn rất nhanh.

Hình ảnh minh họa cho từ "plants" - Cây cỏ, thực vật.
plantsnoun
/plɑːnts/ /plænts/

Cây cỏ, thực vật.

Khu vườn có vài cây lớn và một cụm cây cỏ rực rỡ sắc màu xung quanh viền.

Hình ảnh minh họa cho từ "species" - Loài, chủng loại.
/ˈspiːsiːz/

Loài, chủng loại.

Loài đực.

Hình ảnh minh họa cho từ "riverbank" - Bờ sông, mé sông.
/ˈrɪvərˌbæŋk/ /ˈrɪvɚˌbæŋk/

Bờ sông, sông.

Gia đình trải tấm thảm dã ngoại trên bờ sông đầy cỏ.

Hình ảnh minh họa cho từ "gathering" - Cuộc tụ họp, buổi họp mặt, liên hoan.
/ˈɡæ.ðə.ɹɪŋ/

Cuộc tụ họp, buổi họp mặt, liên hoan.

Tôi đã gặp cô ấy tại một buổi họp mặt của các kỹ sư và nhà khoa học.