Hình nền cho ach
BeDict Logo

ach

/æk/ /ɑk/

Định nghĩa

noun

Cần tây dại, rau cần dại.

Ví dụ :

Khi hái rau thơm để nấu canh, tôi tìm thấy một ít rau cần dại mọc hoang gần bờ sông.