adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau khổ, gây đau đớn, làm khổ sở. That causes physical or mental pain. Ví dụ : "The death of a pet can be an afflictive experience for many children. " Cái chết của thú cưng có thể là một trải nghiệm đau khổ đối với nhiều trẻ em. mind body sensation suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc