Hình nền cho afflictive
BeDict Logo

afflictive

/əˈflɪktɪv/ /æˈflɪktɪv/

Định nghĩa

adjective

Đau khổ, gây đau đớn, làm khổ sở.

Ví dụ :

"The death of a pet can be an afflictive experience for many children. "
Cái chết của thú cưng có thể là một trải nghiệm đau khổ đối với nhiều trẻ em.