Hình nền cho committed
BeDict Logo

committed

/kəˈmɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Cam kết, giao phó, ủy thác.

Ví dụ :

Giáo viên giao phó bài tập quan trọng cho học sinh đó.
adjective

Bị ràng buộc, buộc phải.

Ví dụ :

Lời giải thích bài toán của thầy giáo rất chặt chẽ theo từng bước, đến nỗi tất cả chúng tôi đều hiểu, vì thầy giáo buộc phải tuân theo logic của các bước giải.