verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố, cáo buộc. To state under oath, to plead. Ví dụ : "The student alleged that he had not cheated on the test. " Người học sinh tuyên bố rằng em ấy không gian lận trong bài kiểm tra. law statement politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho rằng, Cáo buộc. To cite or quote an author or his work for or against. Ví dụ : "The lawyer alleged the witness's testimony from the book "Eyewitness Accounts" to support her client's claim. " Luật sư đã trích dẫn lời khai của nhân chứng từ cuốn sách "Lời Kể Của Nhân Chứng" để củng cố cho cáo buộc của thân chủ mình. law statement media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho rằng, viện lẽ, viện dẫn. To adduce (something) as a reason, excuse, support etc. Ví dụ : "The student alleged poor sleep as a reason for their low test score. " Học sinh đó viện dẫn việc ngủ không đủ giấc là lý do cho điểm kiểm tra thấp của mình. law politics statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị cáo buộc, cho là. To make a claim as justification or proof; to make an assertion without proof. Ví dụ : "The agency alleged my credit history had problems." Cơ quan này cho rằng lịch sử tín dụng của tôi có vấn đề. law media politics statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, làm dịu. To lighten, diminish. Ví dụ : "The harsh criticism of the project's flaws allegedly lightened the pressure on the team. " Lời chỉ trích gay gắt về những sai sót của dự án được cho là đã giảm bớt áp lực cho cả đội. amount energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị cáo buộc, cho là, được cho là. Asserted but not proved. Ví dụ : "The alleged thief was a student in our school. " Người được cho là tên trộm là một học sinh trong trường chúng tôi. law media politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị cáo buộc, Cho là, Tình nghi. Supposed but doubtful. Ví dụ : "The alleged theft of the school's prize-winning trophy remains unsolved. " Vụ trộm chiếc cúp vô địch của trường, mà người ta cho là đã xảy ra, vẫn chưa được giải quyết. law media politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc