Hình nền cho skipped
BeDict Logo

skipped

/skɪpt/ /skɪpd/

Định nghĩa

verb

Nhảy lò cò, bước chân sáo.

Ví dụ :

Cô ấy sẽ vừa nhảy lò cò vừa bước chân sáo từ đầu vỉa hè này đến đầu vỉa hè kia.