Hình nền cho altercation
BeDict Logo

altercation

/ɔl.tɚˈkeɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Cãi vã, tranh cãi gay gắt.

Ví dụ :

"The children had a loud altercation over the last piece of cake. "
Bọn trẻ đã có một trận cãi vã ầm ĩ vì miếng bánh cuối cùng.