Hình nền cho annoyingly
BeDict Logo

annoyingly

/ʌˈnɔɪjɪŋli/

Định nghĩa

adverb

Một cách khó chịu, bực mình, làm phiền.

Ví dụ :

"The fly was buzzing annoyingly near my ear while I was trying to read. "
Con ruồi cứ vo ve bên tai một cách bực mình khi tôi đang cố đọc sách.