adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách khó chịu, bực mình, làm phiền. In an annoying manner. Ví dụ : "The fly was buzzing annoyingly near my ear while I was trying to read. " Con ruồi cứ vo ve bên tai một cách bực mình khi tôi đang cố đọc sách. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc