Hình nền cho appendicitis
BeDict Logo

appendicitis

/əˈpɛnd.ɪ.saɪt.əs/

Định nghĩa

noun

Viêm ruột thừa.

Ví dụ :

"My brother went to the doctor because he had appendicitis. "
Anh trai tôi đi khám bác sĩ vì bị viêm ruột thừa.