adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hình dạng con sâu, giống hình con sâu. In the shape of a worm. Ví dụ : "The child drew a long, vermiform shape in the dirt, imitating a wriggling earthworm. " Đứa trẻ vẽ một hình dài ngoằn ngoèo giống hình con sâu xuống đất, bắt chước con giun đất đang bò. biology anatomy organism animal body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc