Hình nền cho wriggling
BeDict Logo

wriggling

/ˈrɪɡlɪŋ/ /ˈrɪɡəlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Quằn quại, oằn oại, ngọ nguậy.

Ví dụ :

Giáo viên thường mất kiên nhẫn khi trẻ con cứ ngọ nguậy trên ghế.