noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Háo hức, sự hăng hái, lòng nhiệt tình. The state or quality of being eager; ardent desire. Ví dụ : "Her eagerness to learn new things made her a great student. " Sự háo hức học hỏi những điều mới đã giúp cô ấy trở thành một học sinh giỏi. attitude emotion quality character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, sự háo hức, sự mong mỏi. Tartness; sourness Ví dụ : "The lemonade had a noticeable eagerness, almost like it had been left out in the sun too long. " Ly nước chanh có vị chua gắt thấy rõ, gần như kiểu để ngoài nắng quá lâu vậy. sensation food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc