verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm giữ vị thế mua. To take a long position in. Ví dụ : "He longed the stock, believing its price would increase in the coming weeks. " Anh ấy nắm giữ vị thế mua cổ phiếu đó vì tin rằng giá của nó sẽ tăng trong vài tuần tới. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong mỏi, khao khát, ước ao. To await, aspire, desire greatly (something to occur or to be true) Ví dụ : "She longed for him to come back." Cô ấy mong mỏi anh ấy trở về. emotion mind soul attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về, liên quan đến. To be appropriate to, to pertain or belong to. Ví dụ : "That style of humor longed to their group of friends, but others found it offensive. " Kiểu hài hước đó chỉ thích hợp với nhóm bạn của họ thôi, còn người khác thì thấy nó phản cảm. emotion mind soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về, Ao ước. To belong. Ví dụ : "Although she was new to the school, Maria longed to belong to a friend group and feel accepted. " Mặc dù mới đến trường, Maria ao ước được thuộc về một nhóm bạn và cảm thấy được chấp nhận. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc