Hình nền cho longed
BeDict Logo

longed

/ˈlɑŋd/ /ˈlɒŋd/ /ˈlɔŋd/

Định nghĩa

verb

Nắm giữ vị thế mua.

Ví dụ :

Anh ấy nắm giữ vị thế mua cổ phiếu đó vì tin rằng giá của nó sẽ tăng trong vài tuần tới.