Hình nền cho longing
BeDict Logo

longing

/ˈlɒŋɪŋ/ /ˈlɔːŋɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nắm giữ vị thế mua.

Ví dụ :

Anh ấy rất mong muốn được thăng chức ở công ty, với hy vọng nắm giữ vị thế mua cổ phiếu công ty để tăng thu nhập.
noun

Nỗi nhớ nhung, sự mong mỏi, niềm khát khao.

Ví dụ :

Nỗi nhớ nhung về ngôi nhà thời thơ ấu của cô ngày càng da diết theo năm tháng, một nỗi buồn âm ỉ không bao giờ thực sự nguôi ngoai.