verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo cho, thông báo, cho hay. To notify, or to make aware; to inform. Ví dụ : "The teacher apprises the students of any changes to the homework assignment. " Giáo viên thông báo cho học sinh về bất kỳ thay đổi nào đối với bài tập về nhà. communication info language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc