BeDict Logo

aquarelle

/ˌækwəˈrɛl/ /ˌɑːkwəˈrɛl/
noun

Tranh màu nước in, tranh khắc màu nước.

Ví dụ:

Bài tập của lớp mỹ thuật là tạo một bức tranh khắc màu nước về công viên địa phương, cẩn thận phết từng lớp màu nước bằng một khuôn tô riêng.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "painting" - Sơn, vẽ.
/ˈpeɪn.tɪŋ/

Sơn, vẽ.

"My sister is painting her bedroom walls a cheerful yellow. "

Chị tôi đang sơn tường phòng ngủ của chị ấy màu vàng tươi.

Hình ảnh minh họa cho từ "different" - Điều khác biệt, sự khác biệt.
/ˈdɪf.(ə)ɹ.ənt/

Điều khác biệt, sự khác biệt.

"My family has a different ideal for my future than I do. "

Gia đình tôi có một sự khác biệt về lý tưởng cho tương lai của tôi so với tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "watercolor" - Màu nước, tranh màu nước.
/ˈwɔtərˌkʌlər/ /ˈwɑtərˌkʌlər/

Màu nước, tranh màu nước.

"My daughter used watercolor paints to create a beautiful picture of her family. "

Con gái tôi đã dùng màu nước để vẽ một bức tranh rất đẹp về gia đình mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "watercolour" - Màu nước.
/ˈwɔ.tɜ.ˌkʌ.lɜ/

Màu nước.

Đứa trẻ dùng màu nước để vẽ một bức tranh con mèo.

Hình ảnh minh họa cho từ "carefully" - Một cách đau khổ, buồn bã.
carefullyadverb
/ˈkɛːfli/ /ˈkɛɹfli/

Một cách đau khổ, buồn .

"He listened carefully to his mother's concerns, feeling sorrowful about her disappointment. "

Anh ấy lắng nghe những lo lắng của mẹ một cách đau khổ, buồn bã vì thất vọng của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "application" - Sự bôi, sự thoa.
/aplɪˈkeɪʃ(ə)n/ /ˌæpləˈkeɪʃən/

Sự bôi, sự thoa.

"The application of this cream should reduce the swelling."

Việc thoa kem này lên da sẽ giúp giảm sưng.

Hình ảnh minh họa cho từ "assignment" - Sự giao việc, sự phân công, nhiệm vụ.
/əˈsaɪnmənt/ /æˈsaɪnmənt/

Sự giao việc, sự phân công, nhiệm vụ.

"This flow chart represents the assignment of tasks in our committee."

Lưu đồ này thể hiện việc phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong ủy ban của chúng ta.

Hình ảnh minh họa cho từ "landscape" - Phong cảnh, Cảnh quan.
/ˈlandskeɪp/

Phong cảnh, Cảnh quan.

"From the classroom window, the entire landscape of the valley unfolded before us. "

Từ cửa sổ lớp học, toàn bộ phong cảnh thung lũng hiện ra trước mắt chúng tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "stencils" - Mẫu vẽ, khuôn tô.
/ˈstɛnsɪlz/

Mẫu vẽ, khuôn .

"The children used stencils to paint stars on their bedroom walls. "

Bọn trẻ dùng khuôn tô để vẽ những ngôi sao lên tường phòng ngủ của chúng.

Hình ảnh minh họa cho từ "applying" - Áp dụng, bôi, trát.
/əˈplaɪ.ɪŋ/

Áp dụng, bôi, trát.

"to apply cream to a rash"

Bôi kem lên vùng da bị phát ban.

Hình ảnh minh họa cho từ "beautiful" - Người đẹp, mỹ nhân.
/ˈbjuːtɪfəl/

Người đẹp, mỹ nhân.

"Hey, beautiful!"

Chào người đẹp!

Hình ảnh minh họa cho từ "coloured" - Tô màu, nhuộm màu.
/ˈkʌlərd/ /ˈkʌləd/

màu, nhuộm màu.

"We could color the walls red."

Chúng ta có thể tô màu đỏ cho những bức tường.