verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tô màu, nhuộm màu. To give something color. Ví dụ : "We could color the walls red." Chúng ta có thể tô màu đỏ cho những bức tường. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tô màu. To apply colors to the areas within the boundaries of a line drawing using colored markers or crayons. Ví dụ : "My kindergartener loves to color." Con bé mẫu giáo nhà tôi rất thích tô màu. color art writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ mặt, ửng đỏ. (of a person or their face) To become red through increased blood flow. Ví dụ : "Her face colored as she realized her mistake." Mặt cô ấy ửng đỏ khi nhận ra lỗi của mình. body physiology appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhuốm, ảnh hưởng. To affect without completely changing. Ví dụ : "That interpretation certainly colors my perception of the book." Cách giải thích đó chắc chắn nhuốm màu vào cách tôi nhìn nhận cuốn sách này. appearance aspect color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gán cho, mô tả. To attribute a quality to; to portray (as). Ví dụ : "Color me confused." Làm tôi thấy hoang mang quá. quality appearance style color action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tô màu, phân màu. To assign colors to the vertices of a graph (or the regions of a map) so that no two vertices connected by an edge (regions sharing a border) have the same color. Ví dụ : "Can this graph be 2-colored?" Đồ thị này có thể được tô bằng 2 màu sao cho không có đỉnh nào kề nhau lại cùng màu được không? math color computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ màu, quần áo màu. (laundry) A colored article of clothing. Ví dụ : ""I washed the whites separately from the coloured to prevent any dye from bleeding." " Tôi giặt đồ trắng riêng với đồ màu để tránh bị phai màu sang nhau. wear color item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có màu, sặc sỡ, lòe loẹt. Having a color. Ví dụ : "Wash colored items separately from whites and darks to prevent the colors from bleeding." Hãy giặt riêng quần áo màu với quần áo trắng và quần áo tối màu để tránh bị phai màu lẫn nhau. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có màu, nhuộm màu. Having a particular color or kind of color. Ví dụ : "The room was red, with a dark-colored rug." Căn phòng màu đỏ, với một tấm thảm có màu tối. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sặc sỡ, Rực rỡ, Nhiều màu sắc. Having prominent colors; colorful. Ví dụ : "The singer wore a colored shirt." Ca sĩ đó mặc một chiếc áo sơ mi sặc sỡ. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang màu sắc, chịu ảnh hưởng. Influenced pervasively but subtly. Ví dụ : "My opinions are colored by my upbringing." Quan điểm của tôi chịu ảnh hưởng sâu sắc từ cách tôi được nuôi dạy. mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Da màu, người da màu. Of skin color other than white; in particular, black. Ví dụ : "My classmate, who is coloured, brought a delicious dish to share at lunch. " Bạn cùng lớp của tôi, một người da màu, đã mang một món ăn rất ngon để chia sẻ trong bữa trưa. race color appearance human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Da màu, có màu. Of neither black nor white skin color. Ví dụ : "Most of the colored community speaks Afrikaans, whereas languages like Xhosa or Venda are typically spoken by blacks and English is spoken mostly by whites." Phần lớn cộng đồng người da màu nói tiếng Afrikaans, trong khi các ngôn ngữ như Xhosa hoặc Venda thường được người da đen sử dụng và tiếng Anh chủ yếu được người da trắng sử dụng. race color human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dành cho người da màu. Designated for use by colored people (in either the US or South African sense). Ví dụ : "a colored drinking fountain" Một vòi nước uống dành cho người da màu. race history society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc