noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng giáo phận. The rank or office of an archbishop Ví dụ : "The archbishop's power and influence came with his archbishopric. " Quyền lực và tầm ảnh hưởng của tổng giám mục có được là nhờ vào chức vị tổng giáo phận của ông. religion position title organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng giáo phận. The jurisdiction of an archbishop; an archdiocese Ví dụ : "The archbishop's archbishopric covers a large area of the city. " Tổng giáo phận của vị tổng giám mục này bao trùm một khu vực rộng lớn của thành phố. religion organization government theology history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc