Hình nền cho oversees
BeDict Logo

oversees

/ˌəʊvəˈsiːz/ /ˌoʊvɚˈsiz/

Định nghĩa

verb

Quan sát, trông nom, giám sát.

Ví dụ :

Từ cửa sổ văn phòng, người quản lý quan sát toàn bộ khu vực sản xuất của nhà máy, đảm bảo mọi người làm việc an toàn.