BeDict Logo

parishes

/ˈpærɪʃɪz/
Hình ảnh minh họa cho parishes: Giáo xứ.
 - Image 1
parishes: Giáo xứ.
 - Thumbnail 1
parishes: Giáo xứ.
 - Thumbnail 2
noun

Nhà thờ tổ chức các chương trình ngoại khóa cho trẻ em từ tất cả các giáo xứ trong khu vực lân cận.

Hình ảnh minh họa cho parishes: Giáo xứ, khu đạo, vùng.
noun

Việc bảo trì đường xá trong hạt được chia theo các khu vực hành chính nhỏ (tương tự như giáo xứ trước đây), nên mỗi khu vực chịu trách nhiệm duy trì đường xá địa phương của mình trong tình trạng tốt.

Hình ảnh minh họa cho parishes: Giáo xứ (ở Louisiana), đơn vị hành chính cấp hạt (ở Louisiana).
noun

Giáo xứ (ở Louisiana), đơn vị hành chính cấp hạt (ở Louisiana).

Vì bang Louisiana không có quận, các đơn vị hành chính của bang này được gọi là giáo xứ (tương đương với hạt ở các bang khác).