noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghệ thuật, tài nghệ. Significant artistic skill. Ví dụ : "The pottery class student's artistry was evident in the intricate designs on her latest bowl. " Tài nghệ của người học viên lớp gốm thể hiện rõ qua những họa tiết phức tạp trên chiếc bát mới nhất của cô ấy. art ability quality style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc