BeDict Logo

layouts

/ˈleɪˌaʊts/
Hình ảnh minh họa cho layouts: Bố cục, cách trình bày, thiết kế trang.
 - Image 1
layouts: Bố cục, cách trình bày, thiết kế trang.
 - Thumbnail 1
layouts: Bố cục, cách trình bày, thiết kế trang.
 - Thumbnail 2
noun

Nhóm biên tập tạp chí đã tranh luận về nhiều bố cục trang khác nhau để tìm ra cách tốt nhất để sắp xếp tất cả các bài viết và hình ảnh trên mỗi trang.

Hình ảnh minh họa cho layouts: Bản vẽ bố trí, sơ đồ bố trí.
noun

Bản vẽ bố trí, sơ đồ bố trí.

Kiến trúc sư cho chúng tôi xem bản vẽ bố trí của tòa nhà trường học mới, chỉ rõ vị trí của từng phòng học và sân chơi.

Hình ảnh minh họa cho layouts: Bố cục mạch tích hợp, sơ đồ bố trí.
noun

Trước khi sản xuất chip, kỹ sư đã cẩn thận xem xét bố cục mạch tích hợp, đảm bảo các transistor được đặt đúng vị trí theo sơ đồ.