Hình nền cho asterisked
BeDict Logo

asterisked

/ˈæstərɪskt/ /ˈæstərɪkstɪd/

Định nghĩa

verb

Đánh dấu sao, gắn dấu hoa thị.

Ví dụ :

Giáo viên đã đánh dấu sao vào những bài tập mà học sinh cần phải làm lại cho bài tập về nhà.