Hình nền cho constellation
BeDict Logo

constellation

/ˌkɒn.stəˈleɪ.ʃən/ /ˌkɑn.stəˈleɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The constellation Ursa Major is a familiar pattern of stars, easily recognized in the night sky. "
Chòm sao Đại Hùng là một nhóm sao quen thuộc, dễ dàng nhận ra trên bầu trời đêm.
noun

Ví dụ :

Nhà chiêm tinh nghiên cứu chòm sao/cung hoàng đạo vào thời điểm Sarah chào đời để dự đoán con đường sự nghiệp tương lai của cô ấy.
noun

Chòm vệ tinh, cụm vệ tinh.

Ví dụ :

Cụm vệ tinh liên lạc đã cho phép đội nghiên cứu duy trì liên lạc liên tục với các trạm nghiên cứu ở vùng sâu vùng xa.
noun

Chòm sao các mối quan hệ, mạng lưới quan hệ đa ái.

Ví dụ :

""Sarah's constellation includes her partner, David, David's partner, Emily, and Emily's partner, Chris." "
Chòm sao các mối quan hệ của Sarah bao gồm bạn đời của cô ấy, David, bạn đời của David, Emily, và bạn đời của Emily, Chris.