Hình nền cho asterisk
BeDict Logo

asterisk

/ˈæstəɹɪsk/

Định nghĩa

noun

Dấu hoa thị, dấu sao.

Ví dụ :

Cô giáo dùng dấu hoa thị (dấu *) để đánh dấu những câu hỏi mà em trả lời sai.