noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu hoa thị, dấu sao. The symbol *. Ví dụ : "The teacher used an asterisk to mark the questions I answered incorrectly. " Cô giáo dùng dấu hoa thị (dấu *) để đánh dấu những câu hỏi mà em trả lời sai. mark writing computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu hoa thị. Something in the shape of or resembling the asterisk symbol. Ví dụ : "The child drew a star, but it ended up looking more like an asterisk. " Đứa bé vẽ một ngôi sao, nhưng cuối cùng nó lại trông giống dấu hoa thị hơn. mark type writing word sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tì vết, vết gợn. A blemish in an otherwise outstanding achievement. Ví dụ : "They came into the tournament highly ranked, but with a little bit of an asterisk as their last two wins had been unconvincing." Họ đến giải đấu với thứ hạng rất cao, nhưng có một chút tì vết vì hai trận thắng gần đây nhất của họ không mấy thuyết phục. achievement negative mark quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu sao, gắn dấu hoa thị. To mark or replace with an asterisk symbol (*); star. Ví dụ : "The teacher asterisked the sentences that needed more work. " Cô giáo đã đánh dấu sao vào những câu cần phải làm thêm. mark writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc