Hình nền cho austere
BeDict Logo

austere

/ɒstɪə(ɹ)/ /ɔˈstiɹ/ /ɑˈstiɹ/

Định nghĩa

adjective

Khắc khổ, nghiêm nghị, giản dị.

Ví dụ :

"The headmistress was an austere old woman."
Bà hiệu trưởng là một người phụ nữ lớn tuổi nghiêm nghị và có phần khắc khổ.