Hình nền cho dour
BeDict Logo

dour

/ˈdaʊə/ /ˈdaʊ.ɚ/

Định nghĩa

adjective

Khắc khổ, cau có, lạnh lùng.

Ví dụ :

Vẻ mặt khắc khổ và cau có của thầy giáo khiến học sinh ngại đặt câu hỏi.