adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc khổ, cau có, lạnh lùng. Stern, harsh and forbidding. Ví dụ : "The teacher's dour expression discouraged the students from asking questions. " Vẻ mặt khắc khổ và cau có của thầy giáo khiến học sinh ngại đặt câu hỏi. character attitude appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lầm lì, Khó tính, Cứng đầu. Unyielding and obstinate. Ví dụ : "My grandfather is a dour man; he rarely smiles and always insists on doing things his own way. " Ông tôi là một người rất cứng đầu; ông ấy hiếm khi cười và luôn khăng khăng làm mọi việc theo ý mình. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưu sầu, rầu rĩ, ủ dột. Expressing gloom or melancholy; sullenly unhappy. Ví dụ : "The teacher's dour expression made the students feel uneasy about the upcoming exam. " Vẻ mặt rầu rĩ của thầy giáo khiến học sinh cảm thấy bất an về bài kiểm tra sắp tới. character emotion attitude condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc