Hình nền cho logic
BeDict Logo

logic

/ˈlɒdʒɪk/ /ˈlɑdʒɪk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sử dụng lô-gic tốt, tôi đã tìm ra cách nhanh nhất để đến trường đúng giờ sáng nay.
noun

Ví dụ :

Luận lý học của bài toán đòi hỏi phải phân tích cẩn thận các biến đã cho để chứng minh lời giải.
noun

Ví dụ :

Bài toán này có một hệ thống lôgic chặt chẽ, đòi hỏi phải suy luận qua nhiều bước mới tìm ra đáp án đúng.
verb

Suy luận quá mức, Lạm dụng logic.

Ví dụ :

Anh trai tôi lúc nào cũng cứ suy luận quá mức trong các cuộc tranh cãi gia đình, khiến mọi chuyện trở nên phức tạp hơn cần thiết.