Hình nền cho gaudy
BeDict Logo

gaudy

/ˈɡɔː.di/ /ˈɡɔ.di/

Định nghĩa

noun

Hạt lớn (trong tràng hạt Mân Côi).

Ví dụ :

Đứa bé cẩn thận mân mê hạt lớn trên tràng hạt mân côi của bà ngoại, một hạt to và sặc sỡ đánh dấu chỗ bắt đầu đọc kinh Lạy Cha.
adjective

Lòe loẹt, sặc sỡ, phô trương.

Ví dụ :

Trang trí đám cưới lòe loẹt quá mức; những dải lụa màu hồng tươi và thú nhồi bông bơm hơi quá khổ khiến mọi người choáng ngợp.
noun

Ví dụ :

Việc tham dự dạ tiệc cựu sinh viên hằng năm là một sự kiện nổi bật đối với nhiều cựu sinh viên Oxford, mang đến cơ hội kết nối lại với bạn học và các giáo sư.