Hình nền cho automotive
BeDict Logo

automotive

/ˌɔːtəˈmoʊtɪv/ /ˌɑːtəˈmoʊtɪv/

Định nghĩa

noun

Ô tô, phụ tùng ô tô.

Ví dụ :

"My dad works at the local automotive. "
Bố tôi làm việc ở cửa hàng phụ tùng ô tô gần nhà.