Hình nền cho coordination
BeDict Logo

coordination

/koʊˌɔɹdɪˈneɪʃən/

Định nghĩa

noun

Phối hợp, sự phối hợp, điều phối, sự điều phối.

Ví dụ :

Sự phối hợp tuyệt vời của cả đội đã giúp họ hoàn thành dự án trước thời hạn.
noun

Sự phối hợp, sự hợp tác, sự đồng bộ.

Ví dụ :

Sự phối hợp tuyệt vời giữa giáo viên và phụ huynh đã đảm bảo một buổi gây quỹ thành công cho trường.
noun

Sự phối hợp, sự điều phối.

Ví dụ :

Cần có sự phối hợp nhịp nhàng để có thể cân bằng việc học ở trường, công việc bán thời gian và các hoạt động xã hội một cách thành công.
noun

Sự ngang hàng về địa vị hoặc quyền lực.

Ví dụ :

Sự ngang hàng về quyền hạn giữa hai đội trong chương trình thể thao của trường đã đảm bảo một cuộc thi công bằng và bình đẳng.
noun

Sự phối hợp đẳng lập.

Ví dụ :

Sự phối hợp đẳng lập giữa hai mệnh đề "Tôi đi đến cửa hàng" và "Tôi mua sữa" tạo thành một câu hoàn chỉnh.