noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu tóc đánh rối. The hairstyle produced by backcombing. Ví dụ : "She achieved impressive volume with a generous backcomb at the crown of her head. " Cô ấy tạo được độ phồng ấn tượng nhờ kiểu tóc đánh rối dày ở đỉnh đầu. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lược cài đầu. A decorative comb worn as an ornament and to secure a hairstyle. Ví dụ : "The bride wore a delicate backcomb in her updo to add a touch of elegance. " Cô dâu cài một chiếc lược cài đầu tinh tế trên búi tóc cao của mình để tăng thêm vẻ thanh lịch. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh rối, bới ngược. To hold hair and comb it towards the head, thus giving it a bushier look; tease. Ví dụ : "Before the school dance, Maria decided to backcomb her hair a little to give it more volume. " Trước buổi khiêu vũ ở trường, Maria quyết định đánh rối/bới ngược tóc một chút để tóc trông dày dặn hơn. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc