Hình nền cho backdropping
BeDict Logo

backdropping

/ˈbækˌdrɑpɪŋ/ /ˈbækˌdrɒpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm nền, tôn lên.

Ví dụ :

"a brilliant sunset backdropping the famous skyline"
một hoàng hôn rực rỡ làm nền cho đường chân trời nổi tiếng.