Hình nền cho banqueted
BeDict Logo

banqueted

/ˈbæŋkwɪtɪd/ /ˈbæŋkwətɪd/

Định nghĩa

verb

Dự tiệc, ăn tiệc.

Ví dụ :

Sau khi vô địch, cả đội đã ăn tiệc linh đình tại một nhà hàng sang trọng để ăn mừng.