Hình nền cho fancy
BeDict Logo

fancy

/ˈfæn.si/

Định nghĩa

noun

Mộng tưởng, trí tưởng tượng.

Ví dụ :

Mộng tưởng của anh trai tôi đã vẽ nên những hình ảnh sống động về một chuyến đi lên mặt trăng.
noun

Kiểu chơi đặc biệt.

Ví dụ :

Em gái tôi khoe kiểu chơi đặc biệt trong trò chơi chuyền, thực hiện thêm các động tác nhảy lò cò và xoay để tung những con chuyền lên.
adjective

Lộng lẫy, kiểu cách, trang trí công phu.

Ví dụ :

"This is a fancy shawl."
Đây là một chiếc khăn choàng được trang trí rất công phu.
verb

Thích, muốn.

Ví dụ :

Bạn có thích đi vào trung tâm thành phố cuối tuần này không?