noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mộng tưởng, trí tưởng tượng. The imagination. Ví dụ : "My brother's fancy painted vivid pictures of a trip to the moon. " Mộng tưởng của anh trai tôi đã vẽ nên những hình ảnh sống động về một chuyến đi lên mặt trăng. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảo ảnh, mộng tưởng. An image or representation of anything formed in the mind. Ví dụ : "My fancy of a perfect vacation involved a beach house, sunshine, and good books. " Ảo ảnh về một kỳ nghỉ hoàn hảo trong tâm trí tôi là một căn nhà bên bờ biển, ánh nắng chan hòa và những cuốn sách hay. mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ý nghĩ chợt nảy, Ý kiến thoáng qua. An opinion or notion formed without much reflection. Ví dụ : "My sister had a fancy about needing a new phone, even though her current one still worked perfectly. " Chị tôi bỗng dưng có ý nghĩ thoáng qua là cần một cái điện thoại mới, mặc dù cái điện thoại hiện tại của chị vẫn dùng tốt chán. mind attitude philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ý thích chợt nảy, sự thích thú nhất thời, cơn hứng. A whim. Ví dụ : "I had a fancy to learn to play the flute." Tôi chợt nảy ra ý thích học thổi sáo. mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm tình, tình cảm, ái mộ. Love or amorous attachment. Ví dụ : "He took a fancy to her." Anh ấy đã phải lòng cô ấy rồi. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu, đối tượng yêu thích. The object of inclination or liking. Ví dụ : "My fancy for spicy food led me to order the hottest dish on the menu. " Việc tôi thích đồ ăn cay nồng khiến tôi gọi món cay nhất trong thực đơn. person mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thú vui, sở thích, đam mê. Any sport or hobby pursued by a group. Ví dụ : "Trainspotting is the fancy of a special lot." Săn tàu là thú vui của một nhóm người đặc biệt. sport group entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hâm mộ, giới mộ điệu. The enthusiasts of such a pursuit. Ví dụ : "He fell out of favor with the boxing fancy after the incident." Anh ta mất điểm trong mắt giới mộ điệu quyền anh sau sự cố đó. person group entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc màu đặc biệt, màu lạ. A diamond with a distinctive colour. Ví dụ : "My aunt owns a beautiful fancy, a vibrant pink diamond, that she inherited from her grandmother. " Dì tôi sở hữu một viên kim cương màu lạ tuyệt đẹp, một viên kim cương hồng rực rỡ, mà dì được thừa kế từ bà ngoại. mineral material geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thứ phù phiếm, đồ trang trí, sự thích thú nhất thời. That which pleases or entertains the taste or caprice without much use or value. Ví dụ : "My sister bought a new, expensive handbag as a fancy for herself. " Chị tôi mua một chiếc túi xách mới đắt tiền như một món đồ phù phiếm mua vui cho bản thân. style entertainment value thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu hát vu vơ, khúc hát ngẫu hứng. A sort of love song or light impromptu ballad. Ví dụ : "At the family picnic, the young boy sang a lovely fancy about his grandmother. " Tại buổi dã ngoại gia đình, cậu bé đã hát một điệu hát vu vơ thật hay về bà của mình. music literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu chơi đặc biệt. In the game of jacks, a style of play involving additional actions (contrasted with plainsies). Ví dụ : "My little sister showed off her fancy in jacks, using extra hops and spins to get the jacks into the air. " Em gái tôi khoe kiểu chơi đặc biệt trong trò chơi chuyền, thực hiện thêm các động tác nhảy lò cò và xoay để tung những con chuyền lên. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộng lẫy, kiểu cách, trang trí công phu. Decorative. Ví dụ : "This is a fancy shawl." Đây là một chiếc khăn choàng được trang trí rất công phu. style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sang trọng, cao cấp. Of a superior grade. Ví dụ : "This box contains bottles of the fancy grade of jelly." Trong hộp này đựng những chai thạch loại hảo hạng, sang trọng. quality style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Công phu, điêu luyện. Executed with skill. Ví dụ : "He initiated the game winning play with a fancy, deked saucer pass to the winger." Anh ấy đã khởi xướng pha ghi điểm quyết định bằng một đường chuyền đĩa điêu luyện, lừa bóng rồi chuyền cho cầu thủ chạy cánh. ability quality style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu kỳ, kiểu cách. Unnecessarily complicated. Ví dụ : "The recipe for the cake had a fancy, multi-step process that seemed unnecessarily complicated. " Công thức làm bánh đó có một quy trình nhiều bước cầu kỳ, kiểu cách, trông phức tạp một cách không cần thiết. style appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Diêm dúa, cầu kỳ, xa hoa. Extravagant; above real value. Ví dụ : "The antique clock was a fancy piece, but its value was overstated. " Cái đồng hồ cổ đó là một món đồ diêm dúa, nhưng giá trị của nó lại được thổi phồng quá mức. appearance style value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách cầu kỳ, lộng lẫy. In a fancy manner; fancily. Ví dụ : "The chef prepared the meal very fancy, with elaborate decorations and unusual sauces. " Đầu bếp chuẩn bị món ăn một cách rất cầu kỳ, với những trang trí tỉ mỉ và nước sốt độc đáo. style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích, mến mộ. To appreciate without jealousy or greed. Ví dụ : "I fancy your new car, but I like my old one just fine." Tôi thấy thích chiếc xe mới của bạn, nhưng tôi vẫn rất hài lòng với chiếc xe cũ của mình. attitude value emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích, muốn. Would like Ví dụ : "Do you fancy going to town this weekend?" Bạn có thích đi vào trung tâm thành phố cuối tuần này không? attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích, phải lòng, mê. To be sexually attracted to. Ví dụ : "I fancy that girl over there." Tôi thấy thích cô gái đằng kia. sex human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tưởng tượng, hình dung. To imagine, suppose. Ví dụ : "Fancy meeting you here!" Tưởng tượng đâu gặp bạn ở đây! mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tưởng tượng, hình dung. To form a conception of; to portray in the mind. Ví dụ : "Before the test, I fancied how the answers might look on the paper. " Trước bài kiểm tra, tôi đã hình dung các câu trả lời sẽ hiện ra trên giấy như thế nào. mind action philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích, mến, phải lòng. To have a fancy for; to like; to be pleased with, particularly on account of external appearance or manners. Ví dụ : "My sister fancies bright, colorful clothes. " Chị gái tôi thích những bộ quần áo sặc sỡ, màu mè. appearance attitude style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lai tạo, nhân giống (như một thú vui). To breed (animals) as a hobby. Ví dụ : "My uncle fancies pigeons as a hobby. " Chú tôi có thú vui lai tạo, nhân giống bồ câu. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc