Hình nền cho stuffing
BeDict Logo

stuffing

/ˈstʌfɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Các bạn học sinh nhồi nhét sách giáo khoa và vở vào ba lô để đến trường.
verb

Ví dụ :

Tôi bị thằng cha đó chơi ép cua khi vào khúc cua trên con supermoto, suýt chút nữa thì cả hai đứa tông xe rồi.
verb

Ví dụ :

Cô giáo nhắc nhở học sinh đừng chỉ học thuộc lòng mà hãy thực sự hiểu kiến thức, bởi vì chỉ nhồi nhét thông tin vào đầu sẽ không giúp các em giải quyết vấn đề.
noun

Ví dụ :

Chất lượng trang web đó rất tệ, ai cũng thấy rõ vì việc nhồi nhét từ khóa làm cho nội dung lặp đi lặp lại và thiếu tự nhiên.
noun

Lách luật thuế, thủ thuật trốn thuế.

Ví dụ :

Công ty đã sử dụng một thủ thuật lách luật thuế tinh vi để giảm gánh nặng thuế của mình.