Hình nền cho baptist
BeDict Logo

baptist

/ˈbæptɪst/

Định nghĩa

noun

Người làm phép báp têm.

Ví dụ :

Dòng sông trở nên đông đúc khi người làm phép báp têm chuẩn bị dìm từng tín đồ xuống nước.