noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người làm phép báp têm. A person who baptizes Ví dụ : "The river was crowded as the baptist prepared to immerse each believer in the water. " Dòng sông trở nên đông đúc khi người làm phép báp têm chuẩn bị dìm từng tín đồ xuống nước. religion person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc