verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhúng, ngâm. To put under the surface of a liquid; to dunk. Ví dụ : "Archimedes determined the volume of objects by immersing them in water." Archimedes xác định thể tích của vật thể bằng cách nhúng chúng vào nước. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắm chìm, hòa mình, dấn thân. To involve or engage deeply. Ví dụ : "The sculptor immersed himself in anatomic studies." Nhà điêu khắc đã đắm chìm vào việc nghiên cứu giải phẫu học. mind action human attitude process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhúng. To map into an immersion. Ví dụ : "The artist is immersing a 2D sketch into a 3D form using computer software, essentially mapping it onto a curved surface. " Người họa sĩ đang nhúng bản phác thảo 2D vào hình dạng 3D bằng phần mềm máy tính, về cơ bản là ánh xạ nó lên một bề mặt cong. mind action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc