Hình nền cho immerse
BeDict Logo

immerse

/ɪˈmɜː(ɹ)s/

Định nghĩa

verb

Nhúng, ngâm.

Ví dụ :

Ác-si-mét đã xác định thể tích của các vật thể bằng cách nhúng chúng vào nước.