verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhúng, ngâm. To put under the surface of a liquid; to dunk. Ví dụ : "Archimedes determined the volume of objects by immersing them in water." Ác-si-mét đã xác định thể tích của các vật thể bằng cách nhúng chúng vào nước. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắm chìm, hòa mình, dấn thân. To involve or engage deeply. Ví dụ : "The sculptor immersed himself in anatomic studies." Nhà điêu khắc đã dấn thân sâu vào việc nghiên cứu giải phẫu học. mind action human being philosophy education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhúng. To map into an immersion. Ví dụ : "The artist hopes to immerse their sculpture into the sand before high tide. " Người nghệ sĩ hy vọng sẽ nhúng tác phẩm điêu khắc của mình xuống cát trước khi thủy triều lên cao. mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị nhấn chìm, chìm đắm, ngập sâu. Immersed; buried; sunk. Ví dụ : "The immersed phone was ruined after falling into the pool. " Chiếc điện thoại bị ngập sâu trong nước đã hỏng sau khi rơi xuống hồ bơi. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc