verb🔗ShareBộc lộ, phơi bày. To uncover; to reveal."She bared her teeth at him."Cô ấy nhe răng ra với anh ta.actionappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự phơi bày, sự để lộ, sự vạch trần. The act by which something is laid bare."The baring of her soul during the therapy session was emotionally draining. "Việc cô ấy phơi bày hết tâm can trong buổi trị liệu tâm lý đã khiến cô ấy kiệt sức về mặt cảm xúc.appearanceactionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc