Hình nền cho bare
BeDict Logo

bare

/bɛə(ɹ)/ /bɛəɹ/

Định nghĩa

noun

Trần, da thịt.

(‘the bare’) The surface, the (bare) skin.

Ví dụ :

Những bức tường trần trụi của lớp học được sơn một màu xám xịt.
adjective

Trống rỗng, không có gì, thiếu thốn.

Ví dụ :

"The cupboard was bare."
Tủ chén trống trơn, chẳng còn gì cả.
adjective

Trần, không có bảo hiểm.

Ví dụ :

Chiếc xe cổ đó trần trụi, không có bất kỳ hợp đồng bảo hiểm nào chi trả cho nó cả.
adverb

Không che chắn, trần trụi.

Ví dụ :

"He went bare to the school dance. "
Anh ấy đi nhảy ở trường mà không dùng bao cao su.