noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần, da thịt. (‘the bare’) The surface, the (bare) skin. Ví dụ : "The bare walls of the classroom were painted a dull gray. " Những bức tường trần trụi của lớp học được sơn một màu xám xịt. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bề mặt, thân thể, vật chất. Surface; body; substance. Ví dụ : "The bare necessities for school are a backpack, notebooks, and pens. " Những vật chất tối thiểu cần thiết cho việc đi học là một cái ba lô, vài quyển vở và bút. body substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần hở. That part of a roofing slate, shingle, tile, or metal plate, which is exposed to the weather. Ví dụ : "The bare of the roof tiles showed signs of damage from the recent storm. " Phần hở của ngói lợp, phần tiếp xúc trực tiếp với thời tiết, có dấu hiệu bị hư hại do trận bão vừa qua. architecture material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối thiểu, vừa đủ. Minimal; that is or are just sufficient. Ví dụ : "a bare majority" Một đa số vừa đủ. amount quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần truồng, lõa lồ. Naked, uncovered. Ví dụ : "I do wonder why keeping my little breasts bare can be lewd even as none tells my brother anything for being bare-chested." Tôi tự hỏi tại sao việc để ngực trần của tôi lại có thể bị coi là khiêu dâm, trong khi không ai nói gì với anh trai tôi khi anh ấy cởi trần. appearance body nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trống rỗng, không có gì, thiếu thốn. Having no supplies. Ví dụ : "The cupboard was bare." Tủ chén trống trơn, chẳng còn gì cả. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trống trơn, trần trụi, không trang trí. Having no decoration. Ví dụ : "The walls of this room are bare — why not hang some paintings on them?" Tường phòng này trống trơn, sao không treo vài bức tranh lên nhỉ? appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần, lõa lồ. Having had what usually covers (something) removed. Ví dụ : "The trees were left bare after the swarm of locusts devoured all the leaves." Sau khi đàn châu chấu ăn sạch lá, cây cối trơ trụi, không còn gì che phủ. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều. (Toronto) A lot or lots of. Ví dụ : "My brother has bare homework assignments this week. " Tuần này anh trai tôi có nhiều bài tập về nhà lắm. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần, Không đội mũ. With head uncovered; bareheaded. Ví dụ : "The teacher, bareheaded, walked into the classroom. " Cô giáo đầu trần, không đội mũ, bước vào lớp học. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần trụi, trơ trẽn, bộc lộ. Without anything to cover up or conceal one's thoughts or actions; open to view; exposed. Ví dụ : "The teacher's bare instructions left the students confused; they weren't clear enough. " Lời chỉ dẫn trần trụi của giáo viên khiến học sinh bối rối; chúng không đủ rõ ràng. appearance character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần trụi, đơn thuần. Mere; without embellishment. Ví dụ : "The teacher gave a bare description of the project, without any extra details. " Cô giáo chỉ đưa ra một mô tả trần trụi về dự án, không có thêm bất kỳ chi tiết nào. appearance style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sờn, mòn, cũ mèm. Threadbare, very worn. Ví dụ : "The old sweater was bare; the threads were worn thin in many places. " Chiếc áo len cũ đã sờn rách; sợi chỉ bị mòn mỏng ở nhiều chỗ. appearance wear material condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần, không có bảo hiểm. Not insured. Ví dụ : "The antique car was bare; no insurance policy covered it. " Chiếc xe cổ đó trần trụi, không có bất kỳ hợp đồng bảo hiểm nào chi trả cho nó cả. insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá, Thật sự, Đáng kể. Very; significantly. Ví dụ : "The rain fell bare intensely today, making the roads very slippery. " Hôm nay trời mưa quá lớn, khiến đường rất trơn trượt. amount degree quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vừa đủ, hầu như không. Barely. Ví dụ : "The student barely passed the exam. " Sinh viên đó vừa đủ điểm để qua môn thi. amount degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không che chắn, trần trụi. Without a condom. Ví dụ : "He went bare to the school dance. " Anh ấy đi nhảy ở trường mà không dùng bao cao su. sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để lộ, phơi bày. To uncover; to reveal. Ví dụ : "She bared her teeth at him." Cô ta nhe răng ra với anh ta. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang, chuyên chở, chở. To carry or convey, literally or figuratively. Ví dụ : "The teacher bare the weight of many student's expectations. " Cô giáo mang trên vai gánh nặng kỳ vọng của rất nhiều học sinh. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, gánh chịu. To support, sustain, or endure. Ví dụ : "The small business owner had to bare the costs of the unexpected repairs. " Người chủ doanh nghiệp nhỏ phải gánh chịu chi phí sửa chữa bất ngờ. suffering emotion condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang, Chịu, Gánh vác. To support, keep up, or maintain. Ví dụ : "The new teacher is trying to bare the weight of the class's low grades. " Cô giáo mới đang cố gắng gánh vác trách nhiệm cải thiện điểm số thấp của cả lớp. aid business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè nặng, tác động. To press or impinge upon. Ví dụ : "The heavy backpack bare down on Sarah's shoulders as she walked home from school. " Chiếc ba lô nặng trĩu đè nặng lên vai Sarah khi cô bé đi bộ về nhà từ trường. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh, đẻ, sinh ra. To produce, yield, give birth to. Ví dụ : "The farmer's field bare a bountiful harvest of tomatoes this year. " Ruộng của người nông dân năm nay cho ra một vụ cà chua bội thu. family biology organism plant animal sex agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng về, đi về phía. (originally nautical) To be, or head, in a specific direction or azimuth (from somewhere). Ví dụ : "The sailboat bare north to reach the harbor. " Chiếc thuyền buồm hướng thẳng về phía bắc để đến bến cảng. nautical direction sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giành được, thắng. To gain or win. Ví dụ : "She bare the top prize in the school science competition. " Cô ấy đã giành được giải nhất trong cuộc thi khoa học của trường. achievement business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc