Hình nền cho draining
BeDict Logo

draining

/ˈdɹeɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tháo, rút, làm ráo nước.

Ví dụ :

Bồn rửa bị tắc nên nước rút rất chậm.
noun

Thám hiểm cống rãnh, du nhập cống.

Ví dụ :

Chính quyền không khuyến khích việc thám hiểm cống rãnh vì những nguy hiểm từ khí độc và sập cấu trúc.