Hình nền cho bewitching
BeDict Logo

bewitching

/bəˈwɪtʃɪŋ/

Định nghĩa

noun

Bùa mê, sự bỏ bùa.

Ví dụ :

Việc cô học sinh mới bị bỏ bùa mê đã gây xôn xao trong lớp học.