

bewitching
Định nghĩa
adjective
Hớp hồn, mê hoặc, quyến rũ.
Ví dụ :
Từ liên quan
captivating verb
/kæptɪveɪtɪŋ/
Quyến rũ, thu hút, làm say đắm.
Người kể chuyện tài tình và đầy lôi cuốn đã giữ trọn sự chú ý của bọn trẻ trong suốt buổi thuyết trình.