Hình nền cho enchanting
BeDict Logo

enchanting

/ɪnˈtʃæntɪŋ/ /ɛnˈtʃæntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mê hoặc, quyến rũ, làm say đắm.

Ví dụ :

Sự nhiệt tình của giáo viên mới đã mê hoặc các bạn học sinh, khiến cho những buổi học trở nên thú vị hơn.